Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ chuyên sâu về AI, sales, customer data và vận hành, giúp doanh nghiệp hiểu đúng khái niệm và ứng dụng AI hiệu quả trong thực tế.

AI

Agentic AI

Agentic AI là thiết kế trong đó thành phần AI chọn và thực hiện nhiều bước hướng mục tiêu trong phạm vi thẩm quyền, trạng thái và điều kiện dừng rõ.

Xem thêm

Retrieval-Augmented Generation (RAG)

Retrieval-Augmented Generation (RAG) hay tạo sinh tăng cường bằng truy xuất là cách truy xuất tài liệu bên ngoài tại thời điểm có yêu cầu rồi đưa tài liệu đó vào ngữ cảnh cho mô hình tạo sinh.

Xem thêm

AI Copilot

AI Copilot là trợ lý AI tương tác được tích hợp vào quy trình làm việc, giúp tìm thông tin, soạn thảo, phân tích ngữ cảnh và xử lý tác vụ lặp lại, trong khi con người vẫn chịu trách nhiệm phê duyệt và ra quyết định.

Xem thêm

AI Harness

AI Harness là lớp runtime bao quanh AI Model, giúp model sử dụng công cụ, duy trì context, thực hiện nhiều bước, kiểm soát hành động và ghi nhận kết quả trong môi trường thực tế.

Xem thêm

AI Agent

AI Agent (Tác nhân AI) là hệ thống AI có khả năng hiểu mục tiêu, phân tích ngữ cảnh, lập kế hoạch, sử dụng các công cụ được cấp quyền và thực hiện một hoặc nhiều bước hành động để hoàn thành nhiệm vụ.

Xem thêm

AI Orchestration

AI Orchestration (điều phối AI) là lớp thiết kế và vận hành kết nối AI Agent, Model, Data, Tools và Workflow để hoàn thành một mục tiêu theo đúng thứ tự, quyền hạn, điều kiện kiểm soát và cách bàn giao đã định.

Xem thêm

AI Automation

AI Automation là việc sử dụng AI để tự động hóa các tác vụ và quy trình lặp lại, chuyển một phần công việc xử lý thủ công từ con người sang hệ thống AI.

Xem thêm

AI Workflow

AI Workflow là một quy trình kinh doanh được thiết kế để đưa AI vào một hoặc nhiều bước xử lý, giúp hệ thống có thể phân tích dữ liệu, hiểu ngữ cảnh, đưa ra quyết định hoặc thực hiện hành động trong phạm vi được xác định.

Xem thêm

AI Adoption

AI Adoption là mức độ doanh nghiệp thực sự đưa AI vào hoạt động kinh doanh và sử dụng AI một cách thường xuyên trong các quy trình, thay vì chỉ thử nghiệm hoặc sử dụng AI như một công cụ riêng lẻ.

Xem thêm

AI-native

AI-native mô tả một sản phẩm, dịch vụ, quy trình kinh doanh hoặc mô hình vận hành được thiết kế với AI là một năng lực cốt lõi ngay từ đầu, thay vì xây dựng hệ thống trước rồi mới bổ sung AI vào sau.

Xem thêm

AI Transformation

AI Transformation là quá trình doanh nghiệp tích hợp AI vào cách vận hành, ra quyết định, phát triển sản phẩm, cung cấp dịch vụ và tạo giá trị.

Xem thêm

AI Runtime

AI Runtime là lớp hạ tầng và phần mềm chịu trách nhiệm thực thi, vận hành và quản lý workload AI khi hệ thống chạy trong môi trường production.

Xem thêm

AI Governance

AI Governance là hệ thống các chính sách, quy trình, vai trò và cơ chế kiểm soát nhằm đảm bảo AI được phát triển, triển khai và sử dụng một cách an toàn, minh bạch, có trách nhiệm và phù hợp với mục tiêu của tổ chức.

Xem thêm

AI Memory

AI Memory là khả năng của hệ thống AI ghi nhớ, lưu trữ và truy xuất thông tin từ các tương tác trước đó để duy trì context, lịch sử và tri thức cần thiết cho những lần tương tác hoặc tác vụ tiếp theo.

Xem thêm

AI Context

AI Context là tập hợp dữ liệu, thông tin và tín hiệu liên quan được cung cấp cho AI tại thời điểm xử lý để giúp hệ thống hiểu đúng người dùng, doanh nghiệp, tình huống và mục tiêu của tác vụ.

Xem thêm

AI Economics

AI Economics là cách doanh nghiệp đo lường, quản lý và tối ưu chi phí phát sinh trong quá trình sử dụng AI, đặc biệt là token consumption, model usage và chi phí để hoàn thành một tác vụ.

Xem thêm

AI ROI

AI ROI (Artificial Intelligence Return on Investment) là chỉ số dùng để đánh giá giá trị kinh tế mà một khoản đầu tư vào AI tạo ra so với chi phí bỏ ra.

Xem thêm
Sales

Lead

Lead (khách hàng tiềm năng ban đầu) là cá nhân hoặc tổ chức đã được nhận diện và có thể liên quan đến doanh nghiệp, nhưng chưa chắc đã qua sàng lọc hay đồng ý trao đổi bán hàng.

Xem thêm
Revenue

Giá trị đơn hàng trung bình (AOV)

Giá trị đơn hàng trung bình (AOV) là doanh thu đơn hàng được ghi nhận chia cho số đơn hợp lệ theo cùng thời gian, tiền tệ và quy tắc hoàn/hủy. Nó là số trung bình của đơn, không phải khách điển hình, lợi nhuận, chất lượng giỏ hay giá trị vòng đời.

Xem thêm

Giữ chân khách hàng

Giữ chân khách hàng là khả năng doanh nghiệp duy trì một nhóm khách đầu kỳ ở trạng thái hoạt động hoặc còn quan hệ qua một khoảng thời gian. Tỷ lệ giữ chân là một cách đo; “được giữ lại” phải phù hợp mô hình kinh doanh.

Xem thêm
Customer Data

Customer 360

Customer 360 (chân dung khách hàng 360 độ) là góc nhìn có quản trị, nối những hồ sơ và tương tác khách hàng được chọn cho một quyết định cụ thể. Nó không mặc nhiên là một cơ sở dữ liệu duy nhất, chân dung đầy đủ về một người hay bằng chứng rằng mọi hồ sơ đều thuộc về cùng người đó.

Xem thêm
Automation

Chuỗi tự động hóa

Chuỗi tự động hóa (automation sequence) là các hành động và bước kiểm tra theo thứ tự thời gian cho một hồ sơ đủ điều kiện, với quy tắc rõ về bắt đầu, dừng, chặn, người phụ trách và xử lý lỗi.

Xem thêm

Workflow (luồng công việc)

Workflow (luồng công việc) là chuỗi trạng thái, nhiệm vụ, quyết định, người phụ trách và bàn giao đưa một việc từ lúc phát sinh đến kết quả được chấp nhận. Luồng có thể thủ công, tự động hoặc kết hợp; chỉ vẽ các mũi tên chưa làm công việc trở nên đáng tin cậy.

Xem thêm